TIẾP SỨC MÙA THI

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10646987_1546798242199915_7849065018700166118_n.jpg DSC03893.jpg DSC03883.jpg IMG_01081.jpg IMG_1751.jpg DSC01883.jpg DSC_0054_2.jpg DSC_0066_2.jpg DSC_0052.jpg DSC_0070_2.jpg DSC_0061_2.jpg DSC_0087.jpg IMG_9718.jpg IMG_9756.jpg DSC01965.jpg Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Lang_mang.flv Chuyen_cua_nguoi_trong_ngo.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề+ĐA KTCK1-Toán 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:39' 22-12-2009
    Dung lượng: 49.5 KB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người

    phiếu kiểm tra định kì lần 2
    Năm học: 2009- 2010
    Môn: Toán - Lớp 2
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên học sinhLớp: 2… Trường

    phần i: Bài tập trắc nghiệm.
    Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
    Kết quả tính của 100 - 45 + 29 là:
    A. 55 B. 83 C. 84 D. 74

    Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    Nhóm ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là :

    A. Q, M, G ; M, H, N

    B. Q, H, G ; G, N, P

    C. Q, H, G ; M, H, N

    Câu 3: Viết tên đơn vị đo độ dài thích hợp vào chỗ chấm:
    a) Chiếc bút mực của em dài khoảng 15 ......
    b) Độ dài một gang tay của em khoảng 1 .........
    c) Bạn An học lớp 2 cao khoảng 12 .........

    phần ii: trình bày cách giải các bài toán sau
    Câu 1: Đặt tính rồi tính :
    a) 62 + 28 b) 66 - 8 c) 81 - 35 d) 85 + 7


    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 2: Tìm x :
    a) x - 35 = 28 b) 84 - x = 19


    
    
    
    
    
    
    
    

    Câu 3: Một bến xe có 42 xe ô tô, sau khi một số xe ô tô rời bến, trong bến còn lại 15 xe ô tô. Hỏi có bao nhiêu xe ô tô đã rời bến ?


    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 4: Năm nay bà 65 tuổi, mẹ ít hơn bà 27 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ?


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    


    
    
    hướng dẫn chấm môn Toán

    Lớp 2:

    phần i: Bài tập trắc nghiệm.
    Câu 1: (1 điểm) Khoanh đúng vào đáp án được 1 điểm.
    Câu 2: (1,5 điểm) Khoanh đúng vào đáp án được 1,5 điểm.
    Câu 3: (1,5 điểm) Điền đúng tên đơn vị mỗi ý được 0,5 điểm
    phần ii: trình bày cách giải các bài toán sau
    Câu 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
    Câu 2: (1 điểm) Mỗi phép tính tìm x đúng được 0,5 điểm.
    Câu 3: (1,5 điểm)
    Bài giải
    Số xe ô tô đã rời bến là: (0,25 đ)
    42 – 15 = 27 (xe) (1 đ)
    Đáp số: 27 xe ô tô (0,25 đ)

     
    Gửi ý kiến







    Giới thiệu | Liên hệ QC | Góp ý | Đầu trang