TIẾP SỨC MÙA THI

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10646987_1546798242199915_7849065018700166118_n.jpg DSC03893.jpg DSC03883.jpg IMG_01081.jpg IMG_1751.jpg DSC01883.jpg DSC_0054_2.jpg DSC_0066_2.jpg DSC_0052.jpg DSC_0070_2.jpg DSC_0061_2.jpg DSC_0087.jpg IMG_9718.jpg IMG_9756.jpg DSC01965.jpg Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Lang_mang.flv Chuyen_cua_nguoi_trong_ngo.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề+ĐA KTCK1-Toán 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:40' 22-12-2009
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 97
    Số lượt thích: 0 người
    phiếu kiểm tra định kì lần 1
    Năm học: 2009- 2010
    Môn: Toán - Lớp 3
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên học sinhLớp: 3… Trường ………………………………

    phần i: Bài tập trắc nghiệm.

    Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống :

    Số đã cho
    Giảm 4 lần
    Bớt 4 đơn vị
    Gấp 4 lần
    Thêm 4 đơn vị
    
    96
    
    
    
    
    
    200
    
    
    
    
    
    
    Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng mà em chọn.
    Đã tô màu một phần mấy số ô vuông có trong hình vẽ ?

    A. B.

    C. D.


    Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng :

    Một năm nhuận có 366 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày ?

    A. 52 tuần
    B. 52 tuần và 2 ngày
    C. 52 tuần và 1 ngày
    D. 53 tuần

    phần ii: trình bày cách giải các bài toán sau

    Câu 1: Đặt tính rồi tính :
    a) 317  3 b) 405  2 c) 630 : 9 d) 725 : 6


    
    
    
    
    
    
    
    Câu 2: Tính giá trị của biểu thức :
    a) 306 + 93 : 3 b) 379 - 48 : 8


    
    
    
    
    
    
    Câu 3: Có 7 con trâu, số bò nhiều hơn số trâu là 28 con. Hỏi số trâu bằng một phần mấy số bò ?
    Bài giải


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 4: Lớp 3A có 30 học sinh, lớp 3B có 35 học sinh. Số học sinh của hai lớp được xếp đều vào 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
    Bài giải:


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    hướng dẫn chấm môn Toán

    Lớp 3:
    phần i: Bài tập trắc nghiệm.
    Câu 1: (2 điểm) Viết đúng số thích hợp vào 1 ô trống được 0,25 điểm.
    Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng được 1 điểm.
    Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng được 1 điểm.
    phần ii: trình bày cách giải các bài toán sau
    Câu 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
    Câu 2: (1 điểm) Mỗi biểu thức tính đúng được 0,5 điểm.
    Câu 3: (1,5 điểm)
    Bài giải
    Số bò là:
    7 + 28 = 35 (con) (0,5 đ)
    Số bò so với số trâu thì gấp:
    35 : 7 = 5 (lần) (0,5 đ)
    Vậy số trâu bằng số bò. (0,25 đ)
    Đáp số: (0,25 đ)

    Câu 4: (1,5 điểm)
    Bài giải
    Số học sinh của cả hai lớp là:
    30 + 35 = 65 (học sinh) (0,5 đ)
    Mỗi hàng có số học sinh là :
    65 : 5 = 13 (học sinh) (0,75 đ)
    Đáp số: 13 học sinh (0,25 đ)

    
    
     
    Gửi ý kiến







    Giới thiệu | Liên hệ QC | Góp ý | Đầu trang