TIẾP SỨC MÙA THI

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10646987_1546798242199915_7849065018700166118_n.jpg DSC03893.jpg DSC03883.jpg IMG_01081.jpg IMG_1751.jpg DSC01883.jpg DSC_0054_2.jpg DSC_0066_2.jpg DSC_0052.jpg DSC_0070_2.jpg DSC_0061_2.jpg DSC_0087.jpg IMG_9718.jpg IMG_9756.jpg DSC01965.jpg Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Lang_mang.flv Chuyen_cua_nguoi_trong_ngo.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề+ĐA KTGK2-Toán 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:58' 02-04-2010
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 93
    Số lượt thích: 0 người
    phiếu kiểm tra định kì lần 3
    Năm học: 2009- 2010
    Môn: Toán - Lớp 1
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên ........................................ Lớp: 1 .....Trường:

    Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    A. Số liền trước của 18 là 19 B. Số liền trước của 18 là 17
    Câu 2. Đúng ghi Đ sai ghi S :




    Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    a) Số 52 bé hơn số : A. 25 B. 62 C. 42
    b) Số 76 lớn hơn số : A. 87 B. 92 C. 67
    Câu 4. Điền dấu (>; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm :
    20 + 30 ......... 60 70 + 10 ............ 10 + 70
    80 - 10 ......... 69 45 ............. 50 - 40
    Câu 5. Đặt tính rồi tính :
    14 + 5 18 - 7 90 - 50 20 + 40

    
    
    
    
    
    
    Câu 6. Hà có 1 chục nhãn vở, mẹ mua cho Hà thêm 20 nhãn vở nữa. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu nhãn vở ?
    Bài giải:

    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

    a) Các điểm ........................ ở trong hình vuông
    b) Các điểm ........................ ở ngoài hình vuông
    
    Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán
    Lớp 1

    Câu 1 : (1 điểm) Khoanh ý B được 1 .
    Câu 2 : (1 điểm) Ghi được 0,25 .
    Câu 3 : (1 điểm) Khoanh phần được 0,5 .
    a) B b) C
    Câu 4 : (2 điểm) phần được 0,5 .
    Câu 5 : (2 điểm) Đặt và tính phần được 0,5 .
    Câu 6 : (2 điểm)
    Bài giải
    1 chục nhãn vở = 10 nhãn vở (0,25 điểm)
    Hà có tất cả số nhãn vở là: (0,5 điểm)
    10 + 20 = 30 (nhãn vở) (1 điểm)
    Đáp số: 30 nhãn vở. (0,25 điểm)
    Câu 7 : (1 điểm) Viết đúng mỗi phần được 0,5 điểm

     
    Gửi ý kiến







    Giới thiệu | Liên hệ QC | Góp ý | Đầu trang