TIẾP SỨC MÙA THI

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10646987_1546798242199915_7849065018700166118_n.jpg DSC03893.jpg DSC03883.jpg IMG_01081.jpg IMG_1751.jpg DSC01883.jpg DSC_0054_2.jpg DSC_0066_2.jpg DSC_0052.jpg DSC_0070_2.jpg DSC_0061_2.jpg DSC_0087.jpg IMG_9718.jpg IMG_9756.jpg DSC01965.jpg Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Lang_mang.flv Chuyen_cua_nguoi_trong_ngo.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề+ĐA KTGK2-Toán 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:05' 02-04-2010
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    phiếu kiểm tra định kì lần 3
    Năm học: 2009- 2010
    Môn: Toán - Lớp 3
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên học sinhLớp: 3… Trường ………………………………

    phần i: Bài tập trắc nghiệm.

    Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
    a) Giá trị của các chữ số 7 trong số 3757 lần lượt là : 7 trăm và 7 chục.
    b) Giá trị của các chữ số 5 trong số 5054 lần lượt là : 5 nghìn và 5 chục.

    Câu 2.
    a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :


    0 1000 2000 ........ ........ ........ 6000 7000 8000

    b) Trung điểm của đoạn thẳng PQ ứng với số ............................

    Câu 3. Bảng dưới đây cho biết số bi mà Bình đã sưu tập được.

    Màu sắc
    Màu xanh
    Màu vàng
    Màu đỏ
    Màu hồng
    
    Số lượng
    6
    7
    60
    35
    
    
    Dựa vào bảng trên, hãy điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

    a) Số bi màu đỏ nhiều gấp ..................... lần số bi màu xanh.
    b) Số bi màu .............................. bằng số bi màu .............................



    phần ii: trình bày cách giải các bài toán sau

    Câu 1. Đặt tính rồi tính :
    a) 6475 + 347 b) 9356 - 6837 c) 1517  5 d) 4809 : 6

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 2. Tìm y
    a) y : 4 = 1823 b) 5  y = 1875


    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi của mảnh đất đó?
    Bài giải


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 4. Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách ?
    Bài giải:


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán
    Lớp 3:
    phần i: Bài tập trắc nghiệm.
    Câu 1: (1 điểm) Ghi đúng mỗi phần được 0,5 điểm.
    Câu 2: (1 điểm) a) Điền đúng, đủ 3 số trên tia số được 0,5 điểm.
    b) Điền đúng số chỉ trung điểm được 0,5 điểm.
    Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,5 điểm.

    phần ii: trình bày cách giải các bài toán sau

    Câu 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
    Câu 2: (1,5 điểm) Mỗi phần đúng được 0,75 điểm.
    Câu 3: (2 điểm)
    Bài giải
    Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    28 : 4 = 7 (m) (0,5 điểm)
    Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    (28 + 7) 2 = 70 (m) (0.75 điểm)
    Đáp số: 70m (0,25 điểm)
    Câu 4: (1,5 điểm)
    Bài giải
    5 thùng có số quyển sách là: (0,25 điểm)
    306 5 = 1530 (quyển sách ) (0,25 điểm)
    Mỗi thư viện được chia số sách là: (0,25 điểm)
    1530 : 9 = 170 (quyển sách ) (0.5 điểm)
    Đáp số: 170 (
     
    Gửi ý kiến







    Giới thiệu | Liên hệ QC | Góp ý | Đầu trang