TIẾP SỨC MÙA THI

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10646987_1546798242199915_7849065018700166118_n.jpg DSC03893.jpg DSC03883.jpg IMG_01081.jpg IMG_1751.jpg DSC01883.jpg DSC_0054_2.jpg DSC_0066_2.jpg DSC_0052.jpg DSC_0070_2.jpg DSC_0061_2.jpg DSC_0087.jpg IMG_9718.jpg IMG_9756.jpg DSC01965.jpg Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Lang_mang.flv Chuyen_cua_nguoi_trong_ngo.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề+ĐA KTGK2-Toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:13' 02-04-2010
    Dung lượng: 67.0 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người

    phiếu kiểm tra định kỳ lần 3
    năm học 2009 - 2010
    Môn: Toán - Lớp 5
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên:............................................. Lớp: 5............ Trường:................................................


    I. Bài tập Trắc nghiệm


    Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :
    a. Chữ số 5 trong số thập phân 72,056 có giá trị là :
    A. 5 B. C. D.
    b. Đường kính của bánh xe đạp là 0,65m. Chu vi của bánh xe đó là :
    A. 20,410m B. 1,0250m C. 2,2165 D. 2,041m

    Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a. 1dm3 = .............. cm3 c. 135giây = ............. phút
    b. giờ = ................. phút d. m3 = ................... cm3
    Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    Diện tích phần đã tô màu của hình vuông ABCD là :
    A. 106,32cm2 B. 257,04cm2
    C. 30,96cm2 D. 10,32cm2


    Câu 4. Một hình tam giác vuông có diện tích là 18dm2. Biết một cạnh góc vuông có độ dài là 6dm. Cạnh góc vuông còn lại có độ dài là:
    A. 6 B. 6dm C. 3dm D. 9dm
    II. Trình bày bài giải các bài toán sau
    Câu 1. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài
    Chiều rộng
    Chiều cao
    Chu vi mặt đáy
    Diện tích xung quanh
    Diện tích toàn phần
    
    (1)
    2,5m
    1,1m
    0,5m
    
    
    
    
    (2)
    4m
    
    5m
    14m
    70m2
    
    
    

    Câu 2. Tính :
    a. 15% của 75 b. 12,5% của 8


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    Câu 3. Một mảnh vườn hình thang có chiều cao 15m, độ dài hai đáy lần lượt là 24m và 18m. Trong đó 72% diện tích mảnh đất được sử dụng để trồng lạc. Tính diện tích phần đất còn lại ?

    Bài giải:


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán
    Lớp 5
    Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1. (1 điểm) Khoanh đúng mỗi phần 0,5 điểm.
    a) C b) D
    Câu 2. (1 điểm) Viết đúng mỗi phần được 0,25 điểm.
    Câu 3. (1 điểm) Khoanh đúng ý C được 1 điểm.
    Câu 4. (1 điểm) Khoanh đúng ý B được 1 điểm.

    Phần II. Trình bày lời giải các bài toán sau ( 6 điểm)
    Câu 1. (2 điểm) Điền đúng mỗi ô được 0, 4 điểm.
    Câu 2. (1,5 điểm) Tính đúng mỗi phần được 0,75 điểm.
    Câu 3. ( 2,5 điểm)
    Bài giải:
    Diện tích mảnh vườn hình thang là: (0,25 điểm)
    (24 + 18) 15 : 2 = 315 (m2) (0,5 điểm)
    Diện tích phần đất trồng lạc là: (0,25 điểm)
    315 : 100 72 = 226,8 (m2) (0,5 điểm)
    Diện tích phần đất còn lại là: (0,25 điểm)
    315 - 226,8 = 88,2 (m2) (0,5 điểm)
    Đáp số: 88,2 m2 (0,25 điểm)
     
    Gửi ý kiến







    Giới thiệu | Liên hệ QC | Góp ý | Đầu trang