TIẾP SỨC MÙA THI

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10646987_1546798242199915_7849065018700166118_n.jpg DSC03893.jpg DSC03883.jpg IMG_01081.jpg IMG_1751.jpg DSC01883.jpg DSC_0054_2.jpg DSC_0066_2.jpg DSC_0052.jpg DSC_0070_2.jpg DSC_0061_2.jpg DSC_0087.jpg IMG_9718.jpg IMG_9756.jpg DSC01965.jpg Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Lang_mang.flv Chuyen_cua_nguoi_trong_ngo.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Khảo sát

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học Ngô Sỹ Liên
    Ngày gửi: 15h:09' 13-11-2009
    Dung lượng: 182.5 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    Trường tiểu học Ngô Sỹ Liên
    đề khảo sát giữa kì i - Tuần 11.
    môn toán lớp 1
    Thời gian làm bài 35 phút

    Điểm
    Bằng số
    Bằng ch

    Giáo viên chấm
    (Kí và ghi rõ họ tên)
    
    
    I. phần trắc nghiệm

    Khoanh vào chữ cái trước câu đúng:

    Câu 1. Tìm số còn lại trong dãy số ?
    a = 1; b = 2; c = 3.
    Câu 2. Tìm số còn lại trong dãy số ?
    a = 3; b = 0; c = 1.
    Câu 3. Tìm số còn lại trong dãy số ?
    a = 9; b = 10; c = 6.
    Câu 4. Thực hiện phép so sánh sau: 1 > …..
    a = 2; b = 1; c = 0.
    Câu 5. Thực hiện phép so sánh sau: 9 < …..
    a = 8; b = 9; c = 10.
    Câu 6. Thực hiện phép so sánh sau: 10 = …..
    a = 9; b = 8; c = 10.
    Câu 7. Thực hiện phép so sánh sau: 10 9
    a = ; b = ; c = .
    Câu 8. Thực hiện phép tính sau: 4 + = 5
    a = 1; b = 2; c = 3.
    Câu 9. Thực hiện phép tính sau: 4 - = 1
    a = 1; b = 2; c = 3.
    Câu 10. Diền Đ hoặc S vào ô trống?
    4 5
    1 1
    2 4
    Câu 11. Điền Đ hoặc S vào ô trống:
    5 - 1 = 4

    5 - 1 = 3
    Câu 12. Điền Đ hoặc S vào ô trống:
    5 5
    2 2
    3 2

    Câu 13. Điền Đ hoặc S vào ô trống:
    3 > 4

    5 < 8
    Câu 14. Điền Đ hoặc S vào ô trống:
    4 + 1 = 5

    4 - 0 = 0
    Câu 15. Tính:
    5 5 2 5
    2 2 2 0

    Câu 16. Viết phép tính thích hợp:

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 17. Điền số thích hợp vào ô trống:
    4 + = 5

    + = 5

    Đáp án môn toán lớp 1
    (Cuối học kì 1)

    Câu 1.
    0,5 điểm - Khoanh vào ý b;
    Câu 10.
    Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
    
    Câu 2.
    0,5 điểm - Khoanh vào ý b;
    Câu 11.
    Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
    
    Câu 3.
    0,5 điểm - Khoanh vào ý a;
    Câu 12.
    Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
    
    Câu 4.
    0,5 điểm - Khoanh vào ý c;
    Câu 13.
    Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
    
    Câu 5.
    0,5 điểm - Khoanh vào ý c;
    Câu 14.
    Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
    
    Câu 6.
    0,5 điểm - Khoanh vào ý c;
    Câu 15.
    Mỗi phép tính đúng 0,25 đ.
    
    Câu 7.
    0,5 điểm - Khoanh vào ý a;
    Câu 16.
    Viết phép tính đúng 0,25 đ.
    
    Câu 8.
    0,5 điểm - Khoanh vào ý a;
    Câu 17.
    Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
    
    Câu
     
    Gửi ý kiến







    Giới thiệu | Liên hệ QC | Góp ý | Đầu trang