TIẾP SỨC MÙA THI

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10646987_1546798242199915_7849065018700166118_n.jpg DSC03893.jpg DSC03883.jpg IMG_01081.jpg IMG_1751.jpg DSC01883.jpg DSC_0054_2.jpg DSC_0066_2.jpg DSC_0052.jpg DSC_0070_2.jpg DSC_0061_2.jpg DSC_0087.jpg IMG_9718.jpg IMG_9756.jpg DSC01965.jpg Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Lang_mang.flv Chuyen_cua_nguoi_trong_ngo.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học Ngô Sỹ Liên
    Ngày gửi: 15h:18' 13-11-2009
    Dung lượng: 31.0 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Mã ký hiệu

    ...........................
    
    Đề kiểm tra chất lượng ckii. lớp 3
    Năm học: 2007 - 2008
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 40 phút
    (Đề này gồm 7 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận, làm trong 1 trang)
    
    
    Phần 1:
    Mỗi bài tập sau đây đều có các câu trả lời A, B, C, D
    Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

    1. Số liền trước của số 83509 là số:
    A. 83501 B. 83508 C. 83519 D. 83510
    2. Số lớn nhất có bốn chữ số là:
    A. 1000 B. 9000 C. 9989 D. 9999
    3 Số lớn nhất trong các số 54 968 ; 54 986 ; 54 869 ; 54 896 là:
    A. 54 869 B. 54 968 C. 54 986 D. 54 896
    4. Kết quả của phép nhân 1614 x 5 là:
    A. 8070 B. 5050 C. 5070 D. 8050
    5. Kết quả của phép nhân 28360 : 4 là:
    A. 709 B. 790 C. 7090 D. 79

    6. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10cm là
    A. 25cm B. 35cm C. 40cm D. 50cm.
    7. Diện tích hình vuông có cạnh 6m là:
    A. 24m2 B. 12m2 C. 36m2 D. 36m.
    Phần 2:
    Làm các bài tập sau:
    1.Tính giá trị của biểu thức:
    a) (421 - 200) x 2 c)180 : 6 + 30
    b) 824 - 20 x 3 d) 40 : 2 x 6

    2. Tìm X:
    a) X : 3 = 212 b) 6 x X = 240

    3. Một trường tiểu học có 90 HS giỏi , 190 HS khá. Số HS trung bình bằng số HS giỏi và khá. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu HS trung bình?


    Mã ký hiệu

    ...........................
    Hướng dẫn chấm Bài
    kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II
    Năm học: 2007 – 2008
    Môn: Toán lớp 3
    
    Phần 1: (4 điểm)

    Câu 1 0,5đ (Khoanh vào B)
    Câu 2: 0,5đ (Khoanh vào D)

    Câu 3: 0,5đ (Khoanh vào C)

    Câu 4: 0,75đ (Khoanh vào A)

    Câu 5: 0,75đ (Khoanh vào C)
    Câu 6: 0,5đ (Khoanh vào D)
    Câu 7: 0,5đ (Khoanh vào C)
    Phần 2: (6 điểm)

    Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng cho 0,5đ
    Câu 2: (1đ) Mỗi ý đúng cho 0,5đ
    Câu 3: (3đ)

    Bài giải
    Trường tiểu học đó có số học sinh khá và giỏi là:
    80 + 190 = 270 (học sinh) (1đ)
    Số học sinh trung bình của trường tiểu học đó là:
    270 : 3 = 90 (học sinh) (1,5đ)
    Đáp số : 90 học sinh (0,5đ)



    Lưu ý: Học sinh làm theo các cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa


     
    Gửi ý kiến







    Giới thiệu | Liên hệ QC | Góp ý | Đầu trang